素未謀面
tố vị mưu diện
Hán Việt: tố vị mưu diện · Pinyin: sù wèi móu miàn
Tổng quan
(thành ngữ) chưa từng gặp | quá xa lạ
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) chưa từng gặp | quá xa lạ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谋面:见面。指平素没有见过面。
- Tân Hoa Tự Điển 谋面见面。指平素没有见过面。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to have never met|to be complete strangers
- Cihui 素未謀面 ùwèimóumiàn f.e. never see each other