素面朝天

sù miàn cháo tiān tố diện triêu thiên

Hán Việt: tố diện triêu thiên · Pinyin: sù miàn cháo tiān

Tổng quan

nghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃) (thành ngữ) | nghĩa bóng: (phụ nữ) để mặt mộc, không trang điểm | tự trình bày bản thân như vốn có, không giả tạo

Cấu tạo: (tố) + (diện) + (triêu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃) (thành ngữ) | nghĩa bóng: (phụ nữ) để mặt mộc, không trang điểm | tự trình bày bản thân như vốn có, không giả tạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代楊貴妃的妹妹虢國夫人常常不敷脂粉即朝見天子的故事。見宋《樂史.楊太真外傳.卷上》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妇女不施脂粉,入朝觐见天子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不施脂粉而朝见皇帝。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to present oneself confidently to the emperor, without makeup (as did the sister of Yang Guifei 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]) (idiom)|fig. (of a woman) to show one's natural features, without makeup|to present oneself just as one is, without artifice
  • Cihui lit. to present oneself confidently to the emperor, without makeup (as did the sister of Yang Guifei 楊貴妃|杨贵妃) (idiom); fig. (of a woman) to show one's natural features, without makeup; to present oneself just as one is, without artifice