素面相呈

tố diện tương trình

Hán Việt: tố diện tương trình

Tổng quan

TỐ DIỆN TƯƠNG TRÌNH Thiền lâm phương ngữ. Trình hiện bản lai diện mục. Tố Diện: Là gương mặt chưa trang điểm, dụ cho bản lai diện mục, chân như pháp tướng. Trường Sanh trong TĐT q. 10 ghi: 師在雪峰時,為后生造偈曰: 素面相呈猶不識, 更添脂粉競斗看。 這裡若論玄與實, 與吾如隔萬重山。 Khi ấy Sư ở Tuyết Phong, vì người sau làm kệ rằng: Trình hiện mặt thật còn chẳng biết, Lại thêm phấn sáp nhìn không ra. Ở đây nếu luận huyền cùng thật, Cùng ta n…

Cấu tạo: (tố) + (diện) + (tương) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỐ DIỆN TƯƠNG TRÌNH Thiền lâm phương ngữ. Trình hiện bản lai diện mục. Tố Diện: Là gương mặt chưa trang điểm, dụ cho bản lai diện mục, chân như pháp tướng. Trường Sanh trong TĐT q. 10 ghi: 師在雪峰時,為后生造偈曰: 素面相呈猶不識, 更添脂粉競斗看。 這裡若論玄與實, 與吾如隔萬重山。 Khi ấy Sư ở Tuyết Phong, vì người sau làm…