緊張不安的

khẩn trương bất an đích

Hán Việt: khẩn trương bất an đích

Tổng quan

(thuộc) thần kinh, dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn, có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ, (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết

Cấu tạo: (khẩn) + (trương) + (bất) + (an) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) thần kinh, dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hay hoảng sợ; hay lo lắng, hay bồn chồn, có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ, (văn học) hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết