緊行無好步
khẩn hành vô hảo bộ
Hán Việt: khẩn hành vô hảo bộ · Pinyin: jǐn xíng wú hǎo bù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走得太急步子就迈不稳。比喻过于仓促,事情就做不好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"紧行无善踪"。
Eng
- Cihui 緊行無好步 ǐnxíng wú hǎobù f.e. Haste makes waste.