紫綬金章

zǐ shòu jīn zhāng tử thụ kim chương

Hán Việt: tử thụ kim chương · Pinyin: zǐ shòu jīn zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (thụ) + (kim) + (chương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 綬,繫在印紐上的絲質帶子。紫綬金章指身上佩帶繫著紫色絲帶的金印,即比喻高官厚祿。元.關漢卿《陳母教子》第三折:「俺這裡都是些紫綬金章官位,那裡發付你個綠袍槐簡的鍾馗。」元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「據著你那愚濫荒唐,你怎消的那烏靴象簡、紫綬金章?」