細不容髮

xǐ bù róng fà tế bất dung phát

Hán Việt: tế bất dung phát · Pinyin: xǐ bù róng fà

Tổng quan

Cấu tạo: (tế) + (bất) + (dung) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻極其微小、細密。如:「這細不容髮的縫隙裡是藏不了東西的。」《晉書.卷三六.列傳.衞瓘》:「其大徑尋,細不容髮。」宋.宋庠〈論蠲除雜税劄子〉:「蓋欲條貫飭盡,網目畢張,大可含元,細不容髪。」 2.比喻情勢危急。如:「當此細不容髮之際,不能有絲毫差錯。」