紳士協定

shēn shì xié dìng thân sĩ hiệp định

Hán Việt: thân sĩ hiệp định · Pinyin: shēn shì xié dìng

Tổng quan

lời hứa quân tử: lời hứa danh dự

Cấu tạo: (thân) + (sĩ) + (hiệp) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời hứa quân tử; lời hứa danh dự。指國際間不經過書面上共同簽字只以口頭上承諾或交換函件而訂立的協定,它和書麵條約具有相同的效力。也叫紳士協定。見〖君子協定〗。
  • Cihui lời hứa quân tử: lời hứa danh dự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不經書面共同簽字,只以信義為重,而不用法定手續的口頭協定。也稱為「君子協定」。

Eng

  • Cihui 紳士協定 hēnshì xiédìng n. <loan> gentlemen's agreement

ja

  • JMdict gentlemen's agreement