紹卿

thiệu khanh

Hán Việt: thiệu khanh

Tổng quan

THIỆU KHANH Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trần, người xứ Tuyền Châu, Trung Quốc. Thuở bé ở chùa Linh Nham tập Kinh Luận, lớn lên yết kiến Thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn. Sư đi trên núi, thấy lá khoai lay đ

Cấu tạo: 绍 (thiệu) + 卿 (khanh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Trần, người xứ Tuyền Châu, Trung Quốc
  • Nguồn khác Thuở bé ở chùa Linh Nham tập Kinh Luận, lớn lên yết kiến Thiền sư Tuyết Phong Nghĩa Tồn
  • Nguồn khác Sư đi trên núi, thấy lá khoai lay động, Tuyết Phong chỉ lá lay động để dạy sư, Thiệu Khanh nhờ đây có tỉnh ngộ
  • Nguồn khác Ban đầu sư ở Long Khê, sau dời sang viện Long Thọ ở Chương Châu (nay là huyện Chương Phố, tỉnh Phúc Kiến)
  • Nguồn khác Hiệu: Hưng Pháp Đại Sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

卿士 · 卿將 · 紹介 · 紹修 · 紹劇 · 紹孜 · 紹安 · 紹宗