紹修

thiệu tu

Hán Việt: thiệu tu

Tổng quan

THIỆU TU Thiền sư đời Ngũ Đại, người xứ Mân, nối pháp Thiền sư La Hán Quế Sâm. Sư ở núi Long Tế, Phủ Châu. Sư chẳng kêu gọi tụ tập đồ chúng, mà người học vẫn tìm đến. Sư học rộng giỏi văn chương. Tác

Cấu tạo: 绍 (thiệu) + 修 (tu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác người xứ Mân, nối pháp Thiền sư La Hán Quế Sâm
  • Nguồn khác Sư ở núi Long Tế, Phủ Châu
  • Nguồn khác Sư chẳng kêu gọi tụ tập đồ chúng, mà người học vẫn tìm đến
  • Nguồn khác Sư học rộng giỏi văn chương
  • Nguồn khác Tác phẩm: Quần Kinh Lược Yếu và hơn 60 bài kệ tụng truyền bá ở đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事 · 修仙