紹宗

thiệu tông

Hán Việt: thiệu tông

Tổng quan

THIỆU TÔNG Thiền sư đời Ngũ Đại, người xứ Tô Châu, sư thờ Thiền sư Trường Khánh Huệ Lăng làm thầy, theo học và đắc pháp nơi Ngài. Ban đầu sư cất am ở Nha Sơn, Kiền Châu trong 20 năm, đạo đức vang xa

Cấu tạo: 绍 (thiệu) + 宗 (tông)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác người xứ Tô Châu, sư thờ Thiền sư Trường Khánh Huệ Lăng làm thầy, theo học và đắc pháp nơi Ngài
  • Nguồn khác Ban đầu sư cất am ở Nha Sơn, Kiền Châu trong 20 năm, đạo đức vang xa
  • Nguồn khác Về sau sư ở chùa Khai Tiên, Lô sơn
  • Nguồn khác Nam Đường Trung Chủ từng vào núi để yết kiến sư
  • Nguồn khác Hiệu: Viên Trí Thiền sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

宗㫖 · 宗主 · 宗乘 · 宗亲 · 宗人 · 宗令 · 宗仰 · 宗依