終南捷徑

zhōng nán jié jìng chung nam tiệp kính

Hán Việt: chung nam tiệp kính · Pinyin: zhōng nán jié jìng

Tổng quan

nghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ) | nghĩa bóng: con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa | con đường dễ dàng đến thành công (ám chỉ câu chuyện thời nhà Đường về 盧藏用|卢藏用, người sống ẩn dật ở núi Chung Nam để có danh tiếng thông thái, sau đó dùng nó để có chức vụ trong triều đình) mượn núi Chung Nam làm lối tắt lên làm quan (Do tích: Thời Đường Lư Tàng Dụng vờ làm ẩn sĩ, sống trong núi Chu…

Cấu tạo: (chung) + (nam) + (tiệp) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đường tắt núi Chung Nam (thành ngữ) | nghĩa bóng: con đường tắt đến sự nghiệp thăng hoa | con đường dễ dàng đến thành công (ám chỉ câu chuyện thời nhà Đường về 盧藏用|卢藏用, người sống ẩn dật ở núi Chung Nam để có danh tiếng thông thái, sau đó dùng nó để có chức vụ trong tr…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代盧藏用舉進士,然不受重用,遂隱居終南山以求高名,後果被召任官的故事。見《新唐書.卷一二三.列傳.盧藏用》。後用於比喻求官或求名利的便捷途徑。明.章懋〈與韓侍郎書〉:「又休退多年,今驟得美官,而強顏復出,恐貽終南捷徑之誚。」《文明小史》第四四回:「張寶瓚借此認識了幾位當道,又結交了幾家富賈豪商,自以為終南捷徑。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the Mount Zhongnan shortcut (idiom)|fig. shortcut to a high-flying career; easy route to success (an allusion to the Tang Dynasty story of 盧藏用|卢藏用[Lu2 Cang4 yong4], who lived like a hermit on Mt. Zhongnan in order to gain a reputation for wisdom, which he then used to gain a…
  • Cihui lit. the Mount Zhongnan shortcut (idiom); fig. shortcut to a high-flying career; easy route to success (an allusion to the Tang Dynasty story of 盧藏用|卢藏用, who lived like a hermit on Mt. Zhongnan in order to gain a reputation for wisdom, which he then used to gain a position in the…