終而復始

zhōng ér fù shǐ chung nhi phục thủy

Hán Việt: chung nhi phục thủy · Pinyin: zhōng ér fù shǐ

Tổng quan

nghĩa đen: kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ) | vòng lặp hoàn chỉnh

Cấu tạo: (chung) + (nhi) + (phục) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ) | vòng lặp hoàn chỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依次輪畢,再重新開始循環。《管子.形勢》:「天覆萬物,制寒暑、行日月、次星辰,天之常也,治之以理,終而復始。」《史記.卷八.高祖本紀》:「三王之道若循環,終而復始。」也作「周而復始」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the end comes back to the start (idiom); the wheel comes full circle
  • Cihui lit. the end comes back to the start (idiom); the wheel comes full circle