終身

zhōng shēn chung thân

Hán Việt: chung thân · Pinyin: zhōng shēn

Tổng quan

suốt đời | cả đời | hôn nhân uốt đời, cũng như Chung kiếp. chung thân chung thân ☆Suốt đời, cũng như Chung kiếp. chung thân; cả đời; suốt đời; trọn đời。一生;一輩子(多就切身的事說)。 終身之計 chuyện trăm năm; kế sách cả đời. 終身大事(關係一生的大事情,多指婚姻)。 việc lớn cả đời; hôn nhân; chuyện dựng vợ gả chồng.

Cấu tạo: (chung) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung thân chung thân ☆Suốt đời, cũng như Chung kiếp.
  • Cihui suốt đời | cả đời | hôn nhân uốt đời, cũng như Chung kiếp. chung thân chung thân ☆Suốt đời, cũng như Chung kiếp. chung thân; cả đời; suốt đời; trọn đời。一生;一輩子(多就切身的事說)。 終身之計 chuyện trăm năm; kế sách cả đời. 終身大事(關係一生的大事情,多指婚姻)。 việc lớn cả đời; hôn nhân; chuyện dựng vợ gả chồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一生、一輩子。唐.杜甫〈不歸〉詩:「從弟人皆有,終身恨不平。」《初刻拍案驚奇》卷二:「依老身愚見,只教娘子快活享福,終身受用。」也作「終生」。 2.度過一生。《孟子.離婁下》:「良人者,所仰望而終身也,今若此!」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之九》:「布衣可終身,寵祿豈足賴?」也作「終生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一生;一辈子终身不娶|终身不仕; 特指婚姻大事终身大事|女儿的终身未了,做父母的总放心不下。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一生;一辈子终身不娶|终身不仕。②特指婚姻大事终身大事|女儿的终身未了,做父母的总放心不下。

Eng

  • CC-CEDICT lifelong|all one's life|marriage
  • Cihui lifelong; all one's life; marriage

ja

  • JMdict lifelong|lifetime|for life|life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毕生 · 沒世