終身伴侶

chung thân bạn lữ

Hán Việt: chung thân bạn lữ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一輩子共同生活的伴侶。多指夫妻。如:「經過一段時間的交往,他倆決定成為終身伴侶。」 2.比喻可以相伴一輩子的事物。如:「圖書是最佳的終身伴侶。」

Cấu tạo: 終 (chung) + 身 (thân) + 伴 (bạn) + 侶 (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bạn đời
  • Biên soạn 終身伴侶 hōngshēn bànlǚ n. 1. lifelong companion 2. one's husband or wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一輩子共同生活的伴侶。多指夫妻。如:「經過一段時間的交往,他倆決定成為終身伴侶。」 2.比喻可以相伴一輩子的事物。如:「圖書是最佳的終身伴侶。」

Eng

  • Cihui 終身伴侶 hōngshēn bànlǚ n. 1. lifelong companion 2. one's husband or wife

Từ liên quan

Gần nghĩa

终身大事 · 終身監禁 · 伴侶號 · 終身俸 · 終身制 · 终身地 · 终身的 · 终身之丑