組織主義

tổ chức chủ nghĩa

Hán Việt: tổ chức chủ nghĩa

Tổng quan

sự hệ thống hoá; quá trình hệ thóng hoá, xu hướng hệ thống hoá

Cấu tạo: (tổ) + (chức) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hệ thống hoá; quá trình hệ thóng hoá, xu hướng hệ thống hoá