結好

jié hǎo kết hảo

Hán Việt: kết hảo · Pinyin: jié hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (kết) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結交相好。《三國演義》第一○回:「謙本欲結好明公,故託張闓護送。不想賊心不改,致有此事。」

Eng

  • Cihui 結好 iéhǎo v.p. befriend; be intimate with; collaborate with

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

失和 · 树敌