樹敵
thụ địch
Hán Việt: thụ địch · Pinyin: shù dí
Tổng quan
gây thù địch | tạo kẻ thù với ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui gây thù địch | tạo kẻ thù với ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹立敵人。如:「作風強硬的人容易樹敵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使别人成为自己仇敌树敌过多是不明智的。
Eng
- CC-CEDICT to antagonize people|to make an enemy of sb
- Cihui to antagonize people; to make an enemy of sb