結繩記事

kết thằng kí sự

Hán Việt: kết thằng kí sự

Tổng quan

Cấu tạo: (kết) + (thằng) + (kí) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上古時代沒有文字,為了幫助記憶或傳達事情,以繩子打結的方法來記事。相傳每一個結表示一件事,大事打大結,小事打小結。當事情完了,便把結解開。現今部分沒有文字的民族,仍保存此種結繩記事的方法。

Eng

  • Cihui 結繩記事 iéshéng jìshì n. quipu record-keeping (i.e., by tying knots)