結髮夫妻

jié fà fū qī kết phát phu thê

Hán Việt: kết phát phu thê · Pinyin: jié fà fū qī

Tổng quan

vợ chồng son: vợ chồng mới cưới

Cấu tạo: (kết) + (phát) + (phu) + (thê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ chồng son: vợ chồng mới cưới
  • Cihui vợ chồng son; vợ chồng mới cưới。舊時指初成年結婚的夫妻(結髮是束髮的意思,指初成年)。也泛指第一次結婚的夫妻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 元配夫妻。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「我與你結髮夫妻,苦樂同受。今日官人患病,即是奴家命中所招。同生同死,有何理說!」

Eng

  • Cihui 結髮夫妻 iéfà fūqī n. husband and wife in a first marriage M:¹duì