絕後空前

jué hòu kōng qián tuyệt hậu không tiền

Hán Việt: tuyệt hậu không tiền · Pinyin: jué hòu kōng qián

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyệt) + (hậu) + (không) + (tiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「空前絕後」。見「空前絕後」條。01.清.陳廷焯《白雨齋詞話.卷三.其年絕後空前》:「蹈揚湖海,一發無餘,是其年(陳維崧)短處,然其長處亦在此。蓋偏至之詣,至於絕後空前,亦令人望而卻步。」02.《黑籍冤魂》第六回:「林大人此舉,揚威海外,慴伏蠻夷,真要算絕後空前之舉!」