絕頂聰明
tuyệt đính thông minh
Hán Việt: tuyệt đính thông minh · Pinyin: jué dǐng cōng míng
Tổng quan
cực kỳ thông minh | xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ thông minh | xuất sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容天資非常聰慧靈敏。《紅樓夢》第八七回:「黛玉本是個絕頂聰明人,又在南邊學過幾時,雖是手生,到底一理就熟。」
Eng
- CC-CEDICT highly intelligent; brilliant
- Cihui highly intelligent; brilliant