絡繹於途

lạc dịch vu đồ

Hán Việt: lạc dịch vu đồ

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (dịch) + (vu) + (đồ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 路上人數眾多,綿延不絕。《文明小史》第五一回:「士女遊觀,絡繹於途,也有提壺的,也有絜榼的,十分熱鬧。」

Eng

  • Cihui 絡繹於途 uòyìyútú f.e. busy road/way