絢爛
huyến lạn
Hán Việt: huyến lạn · Pinyin: xuàn làn
Tổng quan
sáng lạn; chói lọi; rực rỡ. ánh ban mai rực rỡ 絢爛多彩. sặc sỡ nhiều màu
1.光彩炫目。 2.谓文辞华丽富赡。
光彩奪目。宋.周紫芝《竹坡詩話》卷二:「大凡為文,當使氣象崢嶸,五色絢爛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 形 絢爛的朝霞。 絢爛多彩。
- Tần suất từ tính chất văn hoa, tính chất hoa mỹ vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy, vẻ đẹp đẽ, vẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng, tính hoa mỹ, tính bóng bảy (văn); huyến lạn: sáng lạn/chói lọi/rực rỡ; chói lọi; rực rỡ
- Biên soạn 絢爛 uànlàn* s.v. splendid; gorgeous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光彩奪目。宋.周紫芝《竹坡詩話》卷二:「大凡為文,當使氣象崢嶸,五色絢爛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.光彩炫目。 2.谓文辞华丽富赡。
Eng
- JMdict gorgeous
- JMdict brilliant
- JMdict dazzling
- JMdict ornate
- JMdict gaudy
- Cihui splendid; gorgeous; dazzling
- Tần suất từ 絢爛 uànlàn* s.v. splendid; gorgeous
Đức
- Handedict prächtig, wunderschön
ja
- JMdict 絢爛(けんらん)