绮丽
khỉ lệ
Hán Việt: khỉ lệ · Pinyin: qǐ lì
Tổng quan
tươi đẹp; xinh đẹp (phong cảnh). hôm nay trời ấm gió hoà, Tây Hồ càng đẹp hơn
1.华美艳丽; 鲜明美丽。 2.形容辞藻华丽。
華麗。《晉書.卷三三.何曾傳》:「帷帳車服,窮極綺麗。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「雖在繁華綺麗所在,心中常懷不足。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tốt; tốt đẹp; đẹp đẽ; khỉ ly/khỉ lệ/ỷ ly/ỷ lệ: tươi đẹp/xinh đẹp; xinh đẹp
- Biên soạn 綺麗 qǐlì v.p. beautiful; gorgeous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 華麗。《晉書.卷三三.何曾傳》:「帷帳車服,窮極綺麗。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「雖在繁華綺麗所在,心中常懷不足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.华美艳丽; 鲜明美丽。 2.形容辞藻华丽。
Eng
- JMdict pretty
- JMdict lovely
- JMdict beautiful
- JMdict fair
- JMdict clean
- Cihui beautiful; enchanting
- Tần suất từ 綺麗 qǐlì v.p. beautiful; gorgeous
Đức
- Handedict schönen
ja
- JMdict 綺麗(きれい)
other
- Nguồn khác Như Ỷ diễm 綺艷