暗淡
ám đạm
Hán Việt: ám đạm · Pinyin: àn dàn
Tổng quan
ảm đạm; tối tăm; sạm; xỉn; xám xịt; mờ (ánh sáng, màu sắc). 光線暗淡 ánh sáng ảm đạm 資本主義國家前景暗淡 tiền đồ tối tăm của chủ nghĩa tư bản
光色不鲜亮水阔云低天暗淡, 暗淡的灯光。比喻没有希望前景暗淡, 那一段暗淡的日子,也不知怎么挨过来的。
不鮮豔、不明亮。如:「這件衣服的顏色太暗淡,你穿顯得老氣!」也作「暗澹」。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不鮮豔、不明亮。如:「這件衣服的顏色太暗淡,你穿顯得老氣!」也作「暗澹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光色不鲜亮水阔云低天暗淡, 暗淡的灯光。比喻没有希望前景暗淡, 那一段暗淡的日子,也不知怎么挨过来的。
Eng
- Cihui dark; dim (light); dull (color); drab; (fig.) gloomy; bleak
other
- Nguồn khác Tối tăm, lạt lẽo, nói về phong cảnh