暗淡
ám đạm
Hán Việt: ám đạm · Pinyin: àn dàn
Tổng quan
tối | mờ (ánh sáng) | xỉn (màu) | xám xịt | (nghĩa bóng) ảm đạm | mịt mờ ối tăm, lạt lẽo, nói về phong cảnh. ám đạm ám đạm ☆Tối tăm, lạt lẽo, nói về phong cảnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui tối | mờ (ánh sáng) | xỉn (màu) | xám xịt | (nghĩa bóng) ảm đạm | mịt mờ ối tăm, lạt lẽo, nói về phong cảnh. ám đạm ám đạm ☆Tối tăm, lạt lẽo, nói về phong cảnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不鮮豔、不明亮。如:「這件衣服的顏色太暗淡,你穿顯得老氣!」也作「暗澹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光色不鲜亮水阔云低天暗淡|暗淡的灯光。比喻没有希望前景暗淡|那一段暗淡的日子,也不知怎么挨过来的。
Eng
- CC-CEDICT dark; dim (light); dull (color); drab|(fig.) gloomy; bleak
- Cihui dark; dim (light); dull (color); drab; (fig.) gloomy; bleak