給…加塔尖

Tổng quan

đường xoắn ốc, vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn), chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp, vật hình chóp nón thuôn, (thực vật học) ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ), mọc thẳng lên, đâm vút lên, xây tháp hình chóp cho

Cấu tạo: (cấp) + + (gia) + (tháp) + (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xoắn ốc, vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn), chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp, vật hình chóp nón thuôn, (thực vật học) ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ), mọc thẳng lên, đâm vút lên, xây tháp hình chóp cho