給…穿盔甲

Tổng quan

áo giáp, mặc áo giáp, thư từ; bưu kiện, bưu phẩm, chuyển thư, bưu điện, xe thư (xe lửa), gửi qua bưu điện

Cấu tạo: (cấp) + + 穿 (xuyên) + (khôi) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo giáp, mặc áo giáp, thư từ; bưu kiện, bưu phẩm, chuyển thư, bưu điện, xe thư (xe lửa), gửi qua bưu điện