絮果蘭因

xù guǒ lán yīn nhứ quả lan nhân

Hán Việt: nhứ quả lan nhân · Pinyin: xù guǒ lán yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhứ) + (quả) + (lan) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兰因:比喻美好的结合;絮果:比喻离散的结局。比喻男女婚事初时美满,最终离异。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻结局不幸之因缘遇合。以兰花之馨香喻美好之前因,以飞絮之飘泊喻离散之后果。
  • Tân Hoa Tự Điển 兰因比喻美好的结合;絮果比喻离散的结局。比喻男女婚事初时美满,最终离异。