統計地圖
thống kế địa đồ
Hán Việt: thống kế địa đồ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由統計圖形與區域地圖二者結合而成的一種圖形。指將各地區的統計資料,如人口、物產或資源的分布、經濟水準等,依其存在或發生的地區,以符號在地圖上分別表示標注,使一見即能明白各種地理分布狀況的地圖。
Hán Việt: thống kế địa đồ