絲棉似的

ti miên tự đích

Hán Việt: ti miên tự đích

Tổng quan

như sồi, mịn, mượt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) loè loẹt (ăn mặc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái ăn mặc loè loẹt; cô gái lẳng lơ, cô gái

Cấu tạo: (ti) + (miên) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như sồi, mịn, mượt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) loè loẹt (ăn mặc), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cô gái ăn mặc loè loẹt; cô gái lẳng lơ, cô gái