絶處逢生
tuyệt xử phùng sanh
Hán Việt: tuyệt xử phùng sanh · Pinyin: jué chù féng shēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓在走投无路的情况下,又有了生路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓在走投无路的情况下,又有了生路。
Hán Việt: tuyệt xử phùng sanh · Pinyin: jué chù féng shēng