綆短汲深
cảnh đoản cấp thâm
Hán Việt: cảnh đoản cấp thâm · Pinyin: gěng duǎn jí shēn
Tổng quan
tài hèn sức mọn: việc nặng sức đuối/dây ngắn giếng sâu
Nghĩa
Việt
- Cihui tài hèn sức mọn: việc nặng sức đuối/dây ngắn giếng sâu
- Cihui tài hèn sức mọn; việc nặng sức đuối; dây ngắn giếng sâu (dây thừng buộc gàu múc nước thì ngắn mà giếng thì lại sâu, ví với nhiệm vụ nặng nề mà năng lực lại kém cỏi)。吊桶的繩子很短,卻要打很深的井里的水,比喻能力薄弱,任務重 大(多用做謙辭)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 綆,汲水桶上的繩索;汲,自井中打水。「綆短汲深」指用短的汲水繩打取深井中的水。語本《莊子.至樂》:「褚小者不可以懷大,綆短者不可以汲深。」比喻才能不足,無法勝任。唐.顏元孫〈干祿字書序〉:「綆短汲深,誠未達於涯涘;岐多路惑,庶有歸於適從。」也作「短綆汲深」、「汲深綆短」。
Eng
- Cihui 綆短汲深 ěngduǎnjíshēn id. <humb.> unequal to a given task; out of one's depth