大材小用
đại tài tiểu dụng
Hán Việt: đại tài tiểu dụng · Pinyin: dà cái xiǎo yòng
Tổng quan
dùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ) | đem dao mổ trâu giết gà
Nghĩa
Việt
- Cihui dùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ) | đem dao mổ trâu giết gà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把大材料用在小地方。比喻才能的浪費或人事安排不當。參見「大器小用」條。宋.陸游〈送辛幼安殿撰造朝〉詩:「大材小用古所歎,管仲蕭何實流亞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人才使用不当,不能尽其才。
- Tân Hoa Tự Điển 可以派大用场的材料作小用场,多比喻人事安排使用不当而致屈才安排工作要量才录用,防止大材小用。
- Tân Hoa Tự Điển 把大的材料当成小的材料用。比喻使用不当,浪费人才。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to use a talented person in a role far beneath their ability; a waste of talent
- Cihui 大材小用 àcáixiǎoyòng f.e. make little use of great talent | Ràng bóshì dāng mìshū shì ∼. It makes little use of great talent to use someone of a PhD as secretary.