經世之才

jīng shì zhī cái kinh thế chi tài

Hán Việt: kinh thế chi tài · Pinyin: jīng shì zhī cái

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (thế) + (chi) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理政事的才幹。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二.御史舉薦》:「某所薦者已百有餘人,皆經世之才,其在中外,並能上裨聖治。」也作「經國之才」。

Eng

  • Cihui 經世之才 īngshìzhīcái n. great statesman/statesmanship