經世濟民
kinh thế tể dân
Hán Việt: kinh thế tể dân
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 治理世事,救助人民。如:「他抱持經世濟民大志,所以憂以天下,樂以天下。」
Eng
- Cihui 經世濟民 īngshìjìmín f.e. govern and benefit the people
Hán Việt: kinh thế tể dân