經年累月

jīng nián lěi yuè kinh niên luy nguyệt

Hán Việt: kinh niên luy nguyệt · Pinyin: jīng nián lěi yuè

Tổng quan

nhiều năm | qua nhiều năm năm này tháng nọ; năm này tháng khác。形容經歷的時間十分長久,經歷很多年月,時間很長。

Cấu tạo: (kinh) + (niên) + (luy) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều năm | qua nhiều năm năm này tháng nọ; năm này tháng khác。形容經歷的時間十分長久,經歷很多年月,時間很長。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過很長的時間。明.孫仁孺《東郭記》第三七齣:「千山萬水,經年累月,好是懸懸。當此寒天,俺姐妹念彼征人,共作寒衣一件。」也作「累月經年」。

Eng

  • CC-CEDICT for years|over the years
  • Cihui for years; over the years