經濟主義

jīng jì zhǔ yì kinh tể chủ nghĩa

Hán Việt: kinh tể chủ nghĩa · Pinyin: jīng jì zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa kinh tế

Cấu tạo: (kinh) + (tể) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa kinh tế。工人運動中的一種機會主義思潮,強調經濟鬥爭而輕視政治鬥爭,只注意工資、福利等暫時的表面的利益,而忘掉工人階級的根本利益,拋棄工人階級的政治理想和政治任務,否認無產階級政黨 在革命中的領導作用。
  • Cihui chủ nghĩa kinh tế

Eng

  • Cihui 經濟主義 īngjìzhǔyì n. economism