經濟犯罪

jīng jì fàn zuì kinh tể phạm tội

Hán Việt: kinh tể phạm tội · Pinyin: jīng jì fàn zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (tể) + (phạm) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個人或公司行號在工業化的社會中,以不法方法獲取暴利的犯罪行為。如套取外匯、假出口、真退稅、開空頭支票、商業惡性倒閉、倒會等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为牟取非法利益,在经济领域中违背经济管理制度,危害正常经济秩序,触犯法律的行为。