經濟雜交

jīng jì zá jiāokinh tể tạp giao

Hán Việt: kinh tể tạp giao · Pinyin: jīng jì zá jiāo

Tổng quan

lai kinh tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

两个或两个以上不同品种的家畜(或家禽)进行杂交,所得的第一代杂种生长快,容易饲养和育肥。这种杂交只进行一代,不继续繁殖。

Cấu tạo: 經 (kinh) + 濟 (tể) + 雜 (tạp) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lai kinh tế
  • Biên soạn commercial crossbreeding

Eng

  • Cihui 經濟雜交 īngjì zájiāo n. commercial crossbreeding

Từ liên quan

Gần nghĩa

雜交植物 · 雜交派對 · 經濟主義 · 經濟昆蟲 · 經濟核算 · 经济上的 · 经济主义 · 經濟體制