經綸滿腹

jīng lún mǎn fù kinh luân mãn phúc

Hán Việt: kinh luân mãn phúc · Pinyin: jīng lún mǎn fù

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (luân) + 滿 (mãn) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經綸,整理清楚的蠶絲,引申為人的學識、謀略。經綸滿腹形容人才識豐富。《歧路燈》第五五回:「我看其人博古通今,年逾五旬,經綸滿腹,誠可為令婿楷模。」也作「滿腹經綸」。