經綸濟世

jing lun ji shi kinh luân tể thế

Hán Việt: kinh luân tể thế · Pinyin: jing lun ji shi

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (luân) + (tể) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經綸,整理絲縷,引申為治理政事。經綸濟世指治理國事,拯救世局。元.鄭光祖《伊尹耕莘》第二折:「想你學成經綸濟世之策,立國安邦之謀,若列朝綱,憑此大才,得受官爵顯揚於世。」《三國演義》第三五回:「若孫乾、糜竺輩,乃白面書生,非經綸濟世之才也。」