經驗之談
kinh nghiệm chi đàm
Hán Việt: kinh nghiệm chi đàm · Pinyin: jīng yàn zhī tán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 談論自己實際經歷的話。表示所說十分真實可靠。如:「我說的句句都是經驗之談,你可千萬不能忘記!」
Eng
- Cihui 經驗之談 īngyànzhītán n. words of wisdom M:¹zhǒng