綠女紅男

lǜ nǚ hóng nán lục nữ hồng nam

Hán Việt: lục nữ hồng nam · Pinyin: lǜ nǚ hóng nán

Tổng quan

người trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)

Cấu tạo: (lục) + (nữ) + (hồng) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著各色華麗服裝的男男女女。清.富察敦崇《燕京歲時紀.萬壽寺》:「每至四月,自初一日起,開廟半月。遊人甚多,綠女紅男,聯蹁道路。」也作「紅男綠女」。

Eng

  • CC-CEDICT young people decked out in gorgeous clothes (idiom)
  • Cihui young people decked out in gorgeous clothes (idiom)