綠水青山

lǜ shuǐ qīng shānlục thủy thanh san

Hán Việt: lục thủy thanh san · Pinyin: lǜ shuǐ qīng shān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

泛称美好山河。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

青綠色的河流、山脈。形容風景的秀麗。宋.葛長庚〈永遇樂.懶散家風〉詞:「綠水青山,清風明月,自有人間仙島。」也作「青山綠水」。

Cấu tạo: 綠 (lục) + 水 (thủy) + 青 (thanh) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 non xanh nước biếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青綠色的河流、山脈。形容風景的秀麗。宋.葛長庚〈永遇樂.懶散家風〉詞:「綠水青山,清風明月,自有人間仙島。」也作「青山綠水」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

青山绿水 · 青山湖區 · 青山區 · 青山州 · 青山湖 · 青山不老 · 青山一发 · 青山一髮