綠色革命

lǜ sè gé mìng lục sắc cách mệnh

Hán Việt: lục sắc cách mệnh · Pinyin: lǜ sè gé mìng

Tổng quan

(Econ) Cách mạng Xanh.+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong trường hợp có sự tăng mạnh trong năng suất nông nghiẹp ở các nước đang phát triển bằng cách đưa vào áp dụng các loại giống chống được bệnh tật, có năng suất cao.

Cấu tạo: (lục) + (sắc) + (cách) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Cách mạng Xanh.+ Một cụm thuật ngữ được sử dụng trong trường hợp có sự tăng mạnh trong năng suất nông nghiẹp ở các nước đang phát triển bằng cách đưa vào áp dụng các loại giống chống được bệnh tật, có năng suất cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用科技方法改良土地、肥料、作物品種及種植方式,使新品種具有高抗病力、早熟、產量多及適應環境力強等特性,稱為「綠色革命」。

Eng

  • Cihui 綠色革命 ǜsè gémìng n. green revolution