維妙維肖

wéi miào wéi xiào duy diệu duy tiếu

Hán Việt: duy diệu duy tiếu · Pinyin: wéi miào wéi xiào

Tổng quan

bắt chước một cách hoàn hảo | sống động như thật

Cấu tạo: (duy) + (diệu) + (duy) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt chước một cách hoàn hảo | sống động như thật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模仿得精細巧妙,逼真傳神。清.馮鎮巒〈讀聊齋雜說〉:「形容維妙維肖,彷彿水經注造語。」也作「唯妙唯肖」。

Eng

  • CC-CEDICT to imitate to perfection|to be remarkably true to life
  • Cihui to imitate to perfection; to be remarkably true to life

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

栩栩如生