綱提領挈
cương đề lĩnh khiết
Hán Việt: cương đề lĩnh khiết · Pinyin: gāng tí lǐng qiè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即「提綱挈領」。見「提綱挈領」條。01.宋.朱熹〈通鑑室記〉:「大者綱提領挈,細者縷析毫分,心目瞭然。」02.明.宋濂〈杜詩舉隅序〉:「一覽之頃,綱提領挈,不待註釋而其大旨煥然昭明矣。」