網漏吞舟

wǎng lòu tūn zhōu võng lậu thôn chu

Hán Việt: võng lậu thôn chu · Pinyin: wǎng lòu tūn zhōu

Tổng quan

Cấu tạo: (võng) + (lậu) + (thôn) + (chu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 網,魚網,比喻法網。吞舟,指能吞舟的大魚,比喻大奸大惡的人。網漏吞舟語本《史記.卷一二二.酷吏列傳.序》:「網漏於吞舟之魚,而吏治烝烝,不致於姦,黎民艾安。」比喻法令寬疏,大奸大惡的人仍被饒恕。《晉書.卷八三.顧和傳》:「明公作輔,寧使網漏吞舟,何緣採聽風聞,以察察為政?」《宋書.卷七四.沈攸之傳》:「泰始開辟,網漏吞舟。」

Eng

  • Cihui 網漏吞舟 ǎnglòutūnzhōu id. 1. too mild to deter criminals (of laws) 2. The law is so lax that even principal criminals are overlooked.