網開一面

wǎng kāi yī miàn võng khai nhất diện

Hán Việt: võng khai nhất diện · Pinyin: wǎng kāi yī miàn

Tổng quan

mở lưới một mặt (thành ngữ) | thả chim trong lồng | cho đối thủ một lối thoát | đối xử khoan dung

Cấu tạo: (võng) + (khai) + (nhất) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở lưới một mặt (thành ngữ) | thả chim trong lồng | cho đối thủ một lối thoát | đối xử khoan dung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻寬大仁厚,對犯錯的人從寬處置。參見「網開三面」條。《歧路燈》第九三回:「老先生意欲網開一面,以存忠厚之意,這卻使不得。」

Eng

  • CC-CEDICT open the net on one side (idiom); let the caged bird fly|to give one's opponent a way out|lenient treatment
  • Cihui open the net on one side (idiom); let the caged bird fly; to give one's opponent a way out; lenient treatment